XE TẢI VEAM S80: THIẾT KẾ ẤN TƯỢNG – TỐI ƯU VẬN HÀNH
XE TẢI VEAM S80: THIẾT KẾ ẤN TƯỢNG – TỐI ƯU VẬN HÀNH
Trong suốt chặng đường hình thành và phát triển, VEAM MOTOR đã không ngừng nỗ lực để tạo ra sản phẩm mang tới giá trị cho khách hàng, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường.
Nhằm tối ưu hóa lợi ích của khách hàng và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. VEAM MOTOR chính thức ra mắt sản phẩm xe tải HOÀN TOÀN MỚI – VEAM S80, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5. Góp phần bảo vệ môi trường và sự phát triển bền vững của xã hội.
VEAM S80 (4×2) là dòng xe tải nhẹ với tải trọng chuyên chở 1.5T/1.9T kích thước lòng thùng dài 3650 mm mang phong cách thiết kế hiện đại, mạnh mẽ và an toàn. Bên cạnh đó VEAM S80 sở hữu nhiều tính năng nổi bật về kỹ thuật và công nghệ so với các sản phẩm trong cùng phân khúc xe tải trên thị trường.

GIÁ BÁN KHÁCH HÀNG: VEAM MOTOR thông báo tới khách hàng giá bán áp dụng cho dòng xe VEAM S80-1.9. Giá bán có hiệu lực từ ngày 13/8/2024, giá bán áp dụng mức thuế VAT8% cụ thể như sau:
(Đơn vị tính: đồng)
| TT | Dòng xe | Số loại | Giá bán (Đã bao gồm VAT 8%) |
| 1 | VEAM S80-1.9 (Chassis) | VEAM S80-1.9 | 320.000.000 |
| 2 | VEAM S80-1.9 (thùng lửng) | VEAM S80-1.9/TL | 343.000.000 |
| 3 | VEAM S80-1.9 (thùng mui bạt) | VEAM S80-1.9/MB | 350.000.000 |
| 4 | VEAM S80-1.9 (thùng kín) | VEAM S80-1.9/TK | 352.000.000 |
Ngoại thất
Nội thất
Thùng xe
Khung gầm
Động cơ
Thông số kỹ thuật
| Thông số | ĐVT | VEAM S80-1.9/TL | VEAM S80-1.9/MB | VEAM S80-1.9/TK |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5450x1735x2065 | 5460x1765x2555 | 5470x1770x2555 |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 3650x1620x420 | 3650x1620x1620/1450 | 3650x1600x1680 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1320/1230 | ||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2850 | ||
| Tải trọng | kg | 1490-1990 |
| Số chỗ ngồi | người | 02 |
| Nhãn hiệu | Quanchai 4A2-88C50 | |
| Loại động cơ | 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xi lanh | cm3 | 2270 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | kW (ps)/vg/ph | 88/3400 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm (kgm)/vg/ph | 240 /2000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO5 |
| Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Hộp số | MW5G28 |
| Cầu chủ động | Cầu sau, tỉ số truyền 4.375 |
| Số lốp trên trục I/II/dự phòng | 02/04/01 | |
| Cỡ lốp | 195R158PR |
| Phanh trước – sau | Phanh đĩa/ tang trống, thủy lực trợ lực chân không, có trang bị phanh ABS | |
| Phanh đỗ | Tác động lên hệ thống truyền lực |
| Hệ thống âm thanh | Màn hình DVD tích hợp camera lùi góc lùi rộng, radio, FM,… | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Ắc quy | 01x12Vx100AH |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.