Xe ben VB150
VB150 tải trọng 1.5 tấn sử dụng động cơ Hyundai D4BF, ly hợp, hộp số, cầu chủ động được nhập khẩu đồng bộ Hàn Quốc. VB150 đảm bảo các tiêu chí mà VEAM MOTOR hướng đến: thiết kế tinh tế, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đặc biệt giá xe hợp lý, tạo điều kiện tốt nhất cho người dùng được sở hữu được chiếc xe tốt nhất phục vụ cho công việc chuyên chở.
Ngoại thất
Nội thất
Thùng xe
Khung gầm
Động cơ
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4650 x 1700 x 2260 |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 2730 x 1500 x 450 |
| Thể tích thùng hàng | m3 | 1.843 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1300 / 1270 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2620 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 165 |
TRỌNG LƯỢNG
| Trọng lượng không tải | kg | 2430 |
| Tải trọng | kg | 1490 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 4050 |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 2 (130 kg) |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | Hyundai D4BF | |
| Loại động cơ | 4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
| Dung tích xi lanh | cm3 | 2476 |
| Đường kính x hành trình piston | mm x mm | 91,1 x 95 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | kW (ps)/vg/ph | 61 (83) / 4200 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm (kgm)/vg/ph | 196,2 (20) / 2000 |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | Ma sát khô, dẫn động thủy lực | |
| Hộp số | 05 số tiến + 01 số lùi (i1 = 4,310; i2 = 2,331; i3 = 1,529; i4 = 1,000; i5 = 0,880; il = 4,124) |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực |
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực |
LỐP XE
| Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp) | 02 / 6.50-16 ; 04 / 5.50-13 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | % | 39.8 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6.69 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 95.74 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 70 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.