VB350
VEAM MOTOR luôn đặt lợi ích của người lái xe lên hàng đầu khi thiết kế các mẫu xe để phục vụ khách hàng. Các tiêu chí luôn được VEAM MOTOR đặt lên hàng đầu tiết kiệm nhiên liệu, vận hành dễ dàng và êm ái và đặc biệt lợi ích tối đa phục vụ cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng. Những gì mà VEAM MOTOR mang đến cho khách hàng là một phong cách hoàn toàn mới xe VB350 luôn là sự lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng.
Ngoại thất
Nội thất
Khung gầm
Động cơ
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5225 x 1940 x 2560 |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 3200 x 1760 x 515 |
| Thể tích thùng hàng | m3 | 2.9 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1510 / 1530 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2800 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 |
TRỌNG LƯỢNG
| Trọng lượng không tải | kg | 3350 |
| Tải trọng | kg | 3490 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 6970 |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 2 (130 kg) |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | Hyundai D4BH | |
| Loại động cơ | 4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
| Dung tích xi lanh | cm3 | 2476 |
| Đường kính x hành trình piston | mm x mm | 91,1 x 95 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | kW (ps)/vg/ph | 75,8 (103) / 3400 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm (kgm)/vg/ph | 235,4 (24) / 2000 |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | Ma sát khô, dẫn động thủy lực | |
| Hộp số | 05 số tiến + 01 số lùi (i1 = 4,310; i2 = 2,331; i3 = 1,529; i4 = 1,000; i5 = 0,880; il = 4,124) |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không |
LỐP XE
| Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp) | 02 / 7.50-16 ; 04 / 7.50-16 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | % | 28.9 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6.72 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 82.43 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 100 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.