VEAM FOTON T25 (Truck mate T25) “ĐỘT PHÁ CÔNG NGHỆ – DẪN ĐẦU TƯƠNG LAI”
VEAM FOTON T25 là mẫu xe tải nhẹ máy xăng THẾ HỆ MỚI, được trang bị động cơ xăng DAM15 công nghệ Nhật Bản, tiêu chuẩn khí thải EURO 5, vận hành mạnh mẽ tối ưu khí động học. Thiết kế mang đậm phong cách Nhật Bản: HIỆN ĐẠI – TINH TẾ – GIẢN ĐƠN NHƯNG TRỌNG CÔNG NĂNG.
VEAM FOTON T25 là dòng xe máy xăng linh hoạt trên mọi cung đường với khả năng chở hàng tối ưu giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, gia tăng hiệu quả kinh tế (Đây là dòng xe máy xăng duy nhất hiện nay có chiều dài lòng thùng trên 3m nhưng chiều dài cơ sở chỉ có 2,6m và chiều dài tổng thể dưới 5m).

GIÁ BÁN KHÁCH HÀNG: VEAM MOTOR thông báo tới khách hàng giá bán áp dụng cho dòng xe Foton T25 áp dụng từ ngày 16/7/2024, giá bán áp dụng mức thuế VAT8% cụ thể như sau:
(Đơn vị tính: đồng)
| TT | Dòng xe | Số loại | Giá bán (Đã bao gồm VAT 8%) |
| 1 | Foton-T25 (Chassis) | T25 | 240.000.000 |
| 2 | Foton-T25 (thùng lửng) | T25/VEA-TL | 250.000.000 |
| 3 | Foton-T25 (thùng mui bạt) | T25/VEA-MB | 263.000.000 |
| 4 | Foton-T25 (thùng kín) | T25/VEA-TK | 265.000.000 |
Ngoại thất
Nội thất
Thùng xe
Khung gầm
Động cơ
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4970x1705x2465 |
| Chiều dài lòng thùng (DxRxC) | mm | 3050 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1320/1410 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2600 |
| Nhãn hiệu động cơ | DAM15R(E5) | |||
| Dung tích xi lanh | Lít | 1.5 | ||
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | kw/rpm | 82 / 6000 | ||
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/rpm | 142/4500 | ||
| Hộp số | DAT18R, 5 số tiến, 1 số lùi | |||
| Hệ thống phanh | Phanh trước: Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, có ABS + EBD, đường kính phanh 15 inch
Phanh sau: Phanh tang trống, dẫn động thủy lực có trang bị ABS + EBD |
| Trước | độc lâp (MacPherson) vận hành êm dịu, phù hợp với nhiều cung đường địa hình. Khung theo treo cấu trúc trục | ||
| Sau | kiểu trục cố định và nhíp lá, tăng độ thoáng gầm xe, chịu tải cao, vận hành ổn định, phù hợp với địa hình ở Việt Nam. | ||
| Trước/sau (Số lượng-Cỡ lốp) | 02-175R14C |
| Khả năng leo dốc | % | 41 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,3 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 120 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 50 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.